|
Camera bán
cầu màu/ đơn sắc độ phân giải cao ZC-DN5212PHA:
Camera bán cầu màu/ đơn sắc độ phân giải cao, dùng cảm biến ảnh
CCD với chip DSP mới, cho độ phân giải rất cao- 540TVL. Dải bán cầu ở chế độ màu
hoặc ngày/ đêm. Camera này hoạt động với điện áp đầu vào thấp, 12ADC hoặc 24VAC.
Camera có thể chọn ống kính phù hợp với dải 2.8 ~12mm. Có thể thiết lập các chế
độ cân bằng trắng, bù sáng, AGC on/off. Camera có thể gắn trần hoặc treo tường.
·
1/3” IT CCD
·
Độ phân giải cao
·
Ống kính thay đổi tiêu cự tích hợp
·
Mô phỏng màu sắc sắc nét
·
Xử lư tín hiệu số
·
Thiết lập chế độ ngày/ đêm
·
Khóa ḍng với việc điều chỉnh pha
·
Bù sáng
·
Điều khiển khuếch đại tự động.
Đặc tính kỹ thuật:
|
Kiểu |
ZC-DN5212PHA |
|
Hệ thống TV |
PAL |
|
Tiêu cự |
2.8 ~ 12 mm |
|
Độ mở ống kính cực đại |
1:1.3 |
|
Góc nh́n |
D: 121.8° ~ 29.6° H: 98.2.2° ~ 23.8° V: 73.6° ~ 17.8° (Màu)
D: 133° ~ 29.7° H: 102.2° ~ 23.7° V: 74.2° ~ 17.8° (Ngày/đêm) |
|
Cảm biến ảnh |
1/3” IT CCD |
|
Hiệu ứng |
752 (H) x 582 (V) |
|
Tần số quét |
15.625kHz/ 50Hz |
|
Màng chắn |
F1.3 – 360 |
|
Độ phân giải (ngang) |
540 TVL |
|
Độ nhạy sáng tối thiểu 50 IRE |
Colour Model: 1.41 lux (D D/N: OFF), 0.94 lux (D D/N: ON)
Colour/Mono Model: 0.12 lux (Night mode, B/W)
With IR Illuminance 0.00 lux (Night mode, B/W) |
|
Tỷ số S/N |
> 50dB |
|
Đặc tính gamma |
0.45 |
|
Hệ thống đồng bộ |
INT./L.L. |
|
Cân bằng trắng |
ATW |
|
Nguồn cấp |
12V dc/ 24V ac |
|
Công suất tiêu thụ |
DC 12V: 3.0W
AC 24V: 4.2W, 250mA |
|
Nhiệt độ |
Hoạt động: -10 ~ +500C/ lưu trữ: -20 ~ +600C |
|
Độ ẩm |
Hoạt động: 85%RH max./Lưu trữ: 95%RH max. |
|
Kích thước trong (DxH) |
144 x 110 mm |
|
Trọng lượng |
490g |
|
Điều chỉnh |
DC iris level, Line phase |
Camera màu
CCD 1/3'' (len f=3.5-8mm) ZC-NH-258P
Camera
GANZ ZC-NH258P là thiết bị có độ phân giải rất cao dùng cho ngày/đêm và dễ cài
đặt. Bộ nhạy ảnh CCD cho chất lượng cao kết hợp với bộ chip xử lư tín hiệu số
hiện đại cho phép chuyển tải độ phân giải cao 540TVL và cung cấp h́nh ảnh màu
sắc nét khi sáng và h́nh ảnh đen trắng có độ tương phản nét khi ánh sáng yếu.
Camera
thích hợp cho hầu hết các ứng dụng ngay cả khi ánh sáng rất yếu. Bộ chuyển đổi
ngày/đêm phản xạ linh hoạt đối với điều kiện ánh sáng xung quanh, cung cấp h́nh
ảnh màu chất lượng cao trong điều kiện ánh sáng b́nh thường (chế độ ngày), và
h́nh ảnh đen/trắng sắc nét trong điều kiện tối. Khi ánh sáng yếu, camera tự động
chuyển đổi chế độ đêm bằng cách xó bỏ bộ lọc màu. Bộ chuyển đổi cũng có thể được
thực hiện bằng cách sử dụng pin quang điện kết nối từ xa tới thiết bị cuối của
camera ở gần
Một đặc
điểm khác sẵn có trong camera là cũng giốn như bộ phóng đại độ mở ống kính tự
động, thiết bị đồng bộ bên trong khóa đường truyền, thực hiện với chuyển đổi pha,
điều khiển tự động, tự động chớp sáng điện tử, sửa chữa cân bằng trắng và bù
ngược sáng.
Một đặc
điểm nữa là dễ dàng lắp đặt camera, dễ dàng thiết lập và cho kết quả hoạt động
hoàn hảo
·
Đặc tính kỹ thuật
|
Hệ
thống Video |
: |
PAL |
|
Bộ
phận gắn ống kính |
:
|
Gắn
CS |
|
Độ
nhạy h́nh ảnh |
: |
1/3’’
IT-CCD |
|
Hiệu
ứng |
: |
752 (cao)
x 582(rộng) điểm ảnh |
|
Đầu
ra Video |
:
|
1.0
Vp-p, 75 Ohm, BNC |
|
Độ
phân giải dọc |
: |
540
ḍng |
|
Độ
nhạy sáng
50 IRE, độ mở 1.2
30 IRE, độ mở 1.2
Với ánh sáng hồng ngoại |
: |
1.2
lux (màu) 0.08lux (đơn)
0.62
lux (màu) 0.04lux (đơn)
0.00
lux |
|
Tỉ lệ
S/N |
: |
>50
dB (AGC OFF) |
|
Đặc
điểm gamma |
: |
0.45 |
|
Đồng
bộ |
: |
Bên
trong/Khóa ḍng |
|
Tần
số quét |
: |
15.625 kHz (rộng)/50.0Hz (rộng) |
|
Độ mở
ống kính |
: |
DC:
ống kính DC
AEX(giây): độ chớp sáng (1/50…1/20000 giây)
H́nh
ảnh: Vcc = 12V DC, lớn nhất 50mA , tín hiệu=0.5V(p-p) trở kháng cao
|
|
Cân
bằng trắng |
: |
tay |
|
Nhiệt
độ hoạt động |
: |
-10…+50 (<85% độ ẩm, không ngưng tụ) |
|
Điều
kiện dự trữ |
: |
-20…+60 (<85% độ ẩm, không ngưng tụ) |
|
Điện
áp hoạt động |
: |
12
ḍng một chiều/ 24 xoay chiều +-10%, 50Hz +-1 Hz |
|
Điện
áp tiêu thụ |
: |
4.5 W
hoặc nhỏ hơn |
|
Khối
lượng |
:
|
270g |
|
Kích
thước (Rồng x Dài x Sâu) |
: |
60(rộng) x 54(cao) x 103.3(sâu) mm |
|
Bộ
chuyển đổi |
: |
Điểu
khiển độ mở ống kính DC/AES/VIDEO |
|
Bù
sáng |
: |
Off/on |
|
Điều
chỉnh |
: |
Điều
chỉnh mức độ ống kính DC |
·
Lens f=3.5-8mm TG2Z3514FCS-2
Ống kính
TG3Z2910FCS
Đặc điểm:
·
Ống kính 3X 2.9mm-8.2mm F1.0 cho loại camera 1/3, Vari-focal Auto
Iris DC Drive
·
CS-Mount
·
Tiêu cự: 2.9 mm – 8.2 mm
·
Tỉ số góc
mở cực đại: 1:1.0
·
Định dạng
ảnh: 4.8mm x 3.6 mm (Ø6mm)
·
Phạm vi
hoạt động: Iris: F1.0 – F360C, Focus: 0.5m – Inf, Zoom: 2.9mm – 8.mm
·
Điều khiển:
Màng chắn tự động 1 chiều, điều chỉnh tiêu cự và zoom bằng tay
·
Góc nh́n:
o
loại 1/3, D: 133.9 0- 44.2 0, H: 98.30-
35.20, V: 70.70- 26.30
o
loại ¼,
91.00- 33.00, 70.70- 26.30, 51.90-
19.70
·
Góc mở ống
kính thực: Trước: Ø18.8mm, sau: Ø9.0mm
·
Mount:
CS-Mount
·
Kích thước: Ø33.5mm x 46.6mm x 44.mm
·
Nhiệt độ làm việc: -100C ~ +500C
Housing
CHEM-V
Đặc điểm:
ü
Vỏ bảo vệ
bằng nhôm chất lượng cao, tiêu chuẩn IP 66
ü
Có thể luồn
cáp bên trong
ü
Bảo vệ khỏi
ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao
ü
Cho 3 nguồn
cấp
ü
Nhiều phụ
kiện cho từng yêu cầu riêng
ü
Vỏ bọc giá
phù hợp thích hợp với những camera mà không cần ống kính zoom cơ giới hóa. Kích
thước nhỏ đặc biệt. Vỏ bảo vệ với mái và bộ nhiệt 230VAC (cho CHEM), 12VDC (cho
CHEM12), 24VAC (cho CHEM24)
Chỉ tiêu kỹ
thuật:
ü
Phân loại
IP: IP 66
ü
Kích thước:
rộng: 410mm, dày: 113mm, cao: 104mm
ü
Kích thước
bên trong: rộng: 300mm, dày: 70mm, cao: 65mm
ü
Cửa chiếu
sáng: rộng: 65mm, cao: 60mm
ü
Trọng lượng:
1.9 kg
Chân đế cho
camera ZC-NH258P WBM
Giá treo
tường dài 226 mm, đầu nối rất chắc chắn, sử dụng cho CHEM, CHEB. |